Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repute”

122 câu thật có từ repute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repute nghĩa là danh tiếng. repute là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being held in high esteem and honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repute

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Whoever may have been a mayor is always afterwards reputed as an alderman.

    Từ trong câu: repute, whoever, mayor, always, afterward

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Latterly the word "adventurer" has fallen in such evil repute, it may scarcely be applied to living actors.

    Từ trong câu: repute, word, fall, evil, scarcely, apply, live, actor

    Agnes C. Laut, The Story of the Trapper. Nguồn: Project Gutenberg #32236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is reputed to be a rapid grower, and it may be under the most favorable circumstances, but it is usually of rather slow growth.

    Từ trong câu: repute, rapid, favorable, circumstance, usually, rather, slow, growth

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng repute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
repute changeling13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repute trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ repute hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repute: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.