Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repute”

122 câu thật có từ repute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repute nghĩa là danh tiếng. repute là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being held in high esteem and honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repute

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "She could not have found a house where her sex, of any nationality, are in less repute."

    Từ trong câu: repute, nationality, find, house, sex, less

    Mary Eleanor Wilkins Freeman, The Butterfly House. Nguồn: Project Gutenberg #18158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The magazines were children of a day, and the editor's repute as such could hardly survive them long.

    Từ trong câu: repute, magazine, child, day, hardly, survive, long

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was not quite so far off as could have been wished; but it was probably far enough, her radius of movement and repute having been so small.

    Từ trong câu: repute, radius, quite, far, off, wish, probably, enough

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • How could she become a woman of wider knowledge, higher repute—“better,” as she termed it—this was her constant inquiry of her mother.

    Từ trong câu: constant, repute, knowledge, become, woman, wide, high, better

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng repute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
repute changeling13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repute trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ repute hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repute: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.