Câu tiếng Anh có từ “refrigerator”
111 câu thật có từ refrigerator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refrigerator nghĩa là tủ lạnh. refrigerator là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: white goods in which food can be stored at low temperatures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refrigerator
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was the requirement though to provide the refrigerator with a water line (for ice making).
Từ trong câu: refrigerator, requirement, though, provide, water, line, ice, make
«Kitchen Remodel/Rough layout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463246 (bản sửa đổi 4620957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the Orlop deck there was one door, on bulkhead N, for access to the refrigerator rooms.
Từ trong câu: refrigerator, deck, door, access, room
Great Britain. Court to investigate loss of steamship "Titanic", Loss of the Steamship "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #39415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing wrong with this; it is how refrigerators work.
Từ trong câu: refrigerator, nothing, wrong, work
«Carnot engine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218961 (bản sửa đổi 2012522). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As there were no refrigerators, food had to cooked almost at once and in hot weather the milk boiled.
Từ trong câu: refrigerator, food, cook, almost, once, hot, weather, milk
«Tatworth Village/Village Life around Rosalie Cottage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238615 (bản sửa đổi 4415239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are heaps of well-bred women like Eve, with the greed of chorus-girls and the morals of refrigerators.
Từ trong câu: refrigerator, heap, well, breed, woman, like, girl, moral
Coningsby Dawson, The Raft. Nguồn: Project Gutenberg #50498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a refrigerator, also, in which she found butter, milk and cream, with other things which she did not want.
Từ trong câu: refrigerator, find, butter, milk, cream, thing, want
Harriet Pyne Grove, Greycliff Wings. Nguồn: Project Gutenberg #62442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refrigerator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| refrigerator magnets | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refrigerator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refrigerator trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ refrigerator hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refrigerator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refrigerator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refrigerator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refrigerator: can và could (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.