Câu tiếng Anh có từ “refrigerator”
111 câu thật có từ refrigerator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refrigerator nghĩa là tủ lạnh. refrigerator là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: white goods in which food can be stored at low temperatures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refrigerator
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The eggs and oil should be kept in the refrigerator and be ice cold.
Từ trong câu: refrigerator, egg, oil, keep, ice, cold
Henrietta Latham Dwight, The Golden Age Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #26209. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Items baked in jars should never be stored outside of a freezer or refrigerator.
Các món nướng trong lọ không bao giờ được bảo quản bên ngoài tủ đông hoặc tủ lạnh.
Từ trong câu: refrigerator, freezer, item, bake, jar, never, store, outside
«Do-It-Yourself/Canning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38637 (bản sửa đổi 4672941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As we already had a Westinghouse refrigerator my father decided we should try one of their receivers.
Từ trong câu: refrigerator, already, father, decide, try
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If that means it is kept in a refrigerator, note that it should not be eaten that cold.
Từ trong câu: refrigerator, mean, keep, note, eat, cold
«Brie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22496 (bản sửa đổi 9053380). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Classroom refrigerators should be stocked with cheese-sticks and popcorn.
Từ trong câu: popcorn, classroom, refrigerator, stock, cheese, stick
«Aboriginal education primary schools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44023 (bản sửa đổi 2521718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Uncooked sausages should be stored in the refrigerator or the freezer.
Từ trong câu: sausage, freezer, store, refrigerator
«Breakfast sausage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74 (bản sửa đổi 10805695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng refrigerator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| refrigerator magnets | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refrigerator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refrigerator trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ refrigerator hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refrigerator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refrigerator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refrigerator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refrigerator: can và could (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.