Câu tiếng Anh có từ “reactive”
68 câu thật có từ reactive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reactive nghĩa là phản ứng. reactive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: participating readily in reactions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reactive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Which element is actually produced at the cathode depends on how reactive the metal is.
Từ trong câu: reactive, element, actually, produce, depend, metal
«GCSE Science/Electrolysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=931 (bản sửa đổi 3507959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Double bonds are also electron-rich, which makes them more reactive.
Từ trong câu: reactive, double, bond, electron, rich, make
«Double bond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303178 (bản sửa đổi 10382687). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of the two master controls, which are unlimited and very highly reactive, one responds only to Crane's thoughts, the other only to mine.
Từ trong câu: reactive, master, control, unlimited, highly, respond, think
E. E. Smith, The Skylark of Valeron. Nguồn: Project Gutenberg #68609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It violates all empirical analogy, for the phenomenon which feeling accompanies in crude experience is not mere material existence, but reactive organisation and docility.
Từ trong câu: reactive, violate, empirical, analogy, phenomenon, feel, accompany, crude
George Santayana, The Life of Reason: The Phases of Human Progress. Nguồn: Project Gutenberg #15000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sodium, in its natural form, is a solid metal element which is highly reactive and produces a lot of effervescence when reacted with water.
Từ trong câu: reactive, sodium, natural, form, solid, metal, element, highly
«Fundamentals of chemistry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7636 (bản sửa đổi 2678036). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reactive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reactive mufflers | 18 lần |
| reactive oxygen | 110 lần |
| chemically reactive | 19 lần |
| reactive aggression | 40 lần |
| reactive arthritis | 13 lần |
| biologically reactive | 9 lần |
| emotionally reactive | 12 lần |
| reactive dyes | 10 lần |
| reactive protein | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reactive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reactive trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ reactive hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reactive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reactive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reactive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reactive: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.