Câu tiếng Anh có từ “reactive”
68 câu thật có từ reactive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reactive nghĩa là phản ứng. reactive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: participating readily in reactions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reactive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Reactive machines, limited memory machines, theory of mind, and self-aware machines.
Từ trong câu: reactive, machine, limit, memory, theory, mind, self, aware
«Information Technology and Ethics/Current Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383880 (bản sửa đổi 4527851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a result, phone monitoring is mostly reactive: recorded phone calls are used for investigation after a crime.
Từ trong câu: reactive, result, phone, monitor, mostly, record, call, use
«Lentis/Technology and Incarceration in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365383 (bản sửa đổi 3623089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Limited memory machines build upon reactive machines, where they are able to use past experiences and information to make future decisions.
Máy có trí nhớ hạn chế được xây dựng dựa trên máy phản ứng, nơi chúng có thể sử dụng kinh nghiệm và thông tin trong quá khứ để đưa ra quyết định trong tương lai.
Từ trong câu: reactive, limit, memory, machine, build, able, use, past
«Information Technology and Ethics/Current Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383880 (bản sửa đổi 4527851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Instead of being reactive and letting your career happen to you, you can take charge and make your career happen for you.
Từ trong câu: reactive, instead, let, career, happen, take, charge, make
«K-12 School Computer Networking/Chapter 23», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164601 (bản sửa đổi 3268275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reactive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reactive mufflers | 18 lần |
| reactive oxygen | 110 lần |
| chemically reactive | 19 lần |
| reactive aggression | 40 lần |
| reactive arthritis | 13 lần |
| biologically reactive | 9 lần |
| emotionally reactive | 12 lần |
| reactive dyes | 10 lần |
| reactive protein | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reactive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reactive trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ reactive hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reactive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reactive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reactive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reactive: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.