Câu tiếng Anh có từ “reactive”
68 câu thật có từ reactive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reactive nghĩa là phản ứng. reactive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: participating readily in reactions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reactive
The process is more difficult than the process of tie-dyeing with fiber reactive dyes.
Từ trong câu: reactive, process, difficult, tie, dye, fiber
«A-level Applied Science/Colour Chemistry/Dyes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85225 (bản sửa đổi 4540939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It smells like ammonia, but it is more reactive than ammonia.
Từ trong câu: ammonia, reactive, smell, like
«Hydrazine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263012 (bản sửa đổi 5347040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reactive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- reactive mufflers18 lần
- reactive oxygen110 lần
- chemically reactive19 lần
- reactive aggression40 lần
- reactive arthritis13 lần
- biologically reactive9 lần
- emotionally reactive12 lần
- reactive dyes10 lần
- reactive protein29 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reactive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reactive trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ reactive hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reactive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reactive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reactive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reactive: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.