E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “randomly”

80 câu thật có từ randomly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: randomly nghĩa là ngẫu nhiên. randomly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ randomly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Evidently, the two groups were not randomly assigned, rather distributed based on physical characteristics.

    Từ trong câu: randomly, evidently, group, assign, rather, distribute, base, physical

    «Exercise as it relates to Disease/The effects of exercise programing on adolescents and children with visual impairments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419376 (bản sửa đổi 3761770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition, they believed, nothing happens randomly, but rather everything happens from necessity.

    Từ trong câu: randomly, addition, believe, nothing, happen, rather, everything, necessity

    «Historical Introduction to Philosophy/Presocratics and Socrates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9898 (bản sửa đổi 2785459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some teachers also use software that can randomly assign different problems to different students, so they can not share answers .

    Từ trong câu: randomly, teacher, use, software, assign, different, problem, student

    «Lentis/Electronically Enabled Test Cheating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261748 (bản sửa đổi 4198732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since users tend to park the bikes randomly around the suburbs, operators would not have sufficient supply of bikes at high-demand areas.

    Từ trong câu: randomly, since, user, tend, park, bike, around, suburb

    «Transportation Planning Casebook/Stationless Bikesharing in Sydney», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396504 (bản sửa đổi 4353804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The electrons don't just buzz randomly around the nucleus like flies around a jam jar.

    Từ trong câu: buzz, randomly, electron, around, nucleus, like, fly, jam

    «Historical Geology/Chemistry for geologists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290860 (bản sửa đổi 3318318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng randomly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
randomly selected669 lần
randomly allocated62 lần
randomly assigned204 lần
randomly generated49 lần
randomly assigning12 lần
randomly sampled8 lần
randomly assign17 lần
randomly selects9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ randomly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ randomly trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ randomly hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ randomly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ randomly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ randomly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ randomly: Tương lai với will (9 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.