Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “randomly”

80 câu thật có từ randomly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: randomly nghĩa là ngẫu nhiên. randomly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Therefore, we copy a small, randomly chosen piece of the sample image to the empty field.

    Từ trong câu: randomly, therefore, copy, small, choose, piece, sample, image

    «Digital Photography/Enlarging Images», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109944 (bản sửa đổi 4467078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is also possible, in the first moments, to see big bright points or shapes, moving randomly.

    Từ trong câu: randomly, possible, first, moment, see, big, bright, point

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the practice, let the child randomly pull a ball out of the bag and play the piece.

    Từ trong câu: randomly, practice, let, child, pull, ball, out, bag

    «Practice Ideas for Suzuki Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213047 (bản sửa đổi 3989921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng randomly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • randomly selected669 lần
  • randomly allocated62 lần
  • randomly assigned204 lần
  • randomly generated49 lần
  • randomly assigning12 lần
  • randomly sampled8 lần
  • randomly assign17 lần
  • randomly selects9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ randomly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ randomly trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ randomly hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ randomly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ randomly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ randomly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ randomly: Tương lai với will (9 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.