Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “randomly”

77 câu thật có từ randomly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: randomly nghĩa là ngẫu nhiên. randomly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ randomly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The enemy may shoot randomly through it, and if you are moving through the smoke, you can be hit.

    Từ trong câu: randomly, enemy, shoot, move, smoke, hit

    «America's Army: Special Forces/Stealth Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428436 (bản sửa đổi 3930965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng randomly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
randomly selected669 lần
randomly allocated62 lần
randomly assigned204 lần
randomly generated49 lần
randomly assigning12 lần
randomly sampled8 lần
randomly assign17 lần
randomly selects9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ randomly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ randomly trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ randomly hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ randomly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ randomly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ randomly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ randomly: Tương lai với will (9 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.