Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “randomly”
80 câu thật có từ randomly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: randomly nghĩa là ngẫu nhiên. randomly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ randomly
To account for that, we train the model with equally sized training sets, drawn randomly from each sub-corpus larger than the smallest one.
Để giải thích điều đó, chúng tôi huấn luyện mô hình với các tập huấn luyện có kích thước bằng nhau, được rút ngẫu nhiên từ mỗi tập dữ liệu con lớn hơn tập dữ liệu nhỏ nhất.
Từ trong câu: corpus, randomly, account, train, model, equally, size, set
«The dynamics and social organization of innovation in the field of oncology/Co-occurrence likelihoods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218088 (bản sửa đổi 2722065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng randomly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- randomly selected669 lần
- randomly allocated62 lần
- randomly assigned204 lần
- randomly generated49 lần
- randomly assigning12 lần
- randomly sampled8 lần
- randomly assign17 lần
- randomly selects9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ randomly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ randomly trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ randomly hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ randomly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ randomly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ randomly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ randomly: Tương lai với will (9 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.