Câu tiếng Anh có từ “randomly”
80 câu thật có từ randomly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: randomly nghĩa là ngẫu nhiên. randomly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ randomly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This is different to liquids and gases which move randomly, a process called flow.
Từ trong câu: randomly, different, liquid, gas, move, process, call, flow
«Solid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4058 (bản sửa đổi 9088109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Funny for me, as in the North European climes to which I was accustomed, rain pretty much randomly came and went.
Từ trong câu: randomly, funny, north, accustom, rain, pretty, much, come
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It works by randomly assigning participants to a group, which minimizes the ability of participant characteristics or bias to effect outcomes.
Từ trong câu: randomly, work, assign, participant, group, minimize, ability, characteristic
«Exercise as it relates to Disease/The effects of high-intensity interval training compared with resistance training in prostate cancer patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448407 (bản sửa đổi 4104105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng randomly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| randomly selected | 669 lần |
| randomly allocated | 62 lần |
| randomly assigned | 204 lần |
| randomly generated | 49 lần |
| randomly assigning | 12 lần |
| randomly sampled | 8 lần |
| randomly assign | 17 lần |
| randomly selects | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ randomly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ randomly trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ randomly hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ randomly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ randomly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ randomly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ randomly: Tương lai với will (9 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.