E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quote”

354 câu thật có từ quote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quote nghĩa là trích dẫn. quote là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark used to attribute the enclosed text to someone else. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Paragraph starting =Build with=: Added missing left double quote (“) at the beginning of the paragraph.

    Đoạn bắt đầu =Build with=: Đã thêm dấu ngoặc kép bên trái bị thiếu (“) ở đầu đoạn.

    Từ trong câu: quote, paragraph, start, build, add, miss, leave, double

    Marie Corelli, The Devil's Motor: A Fantasy. Nguồn: Project Gutenberg #61716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The quote suggests that there is a certain trade-off between use of weak ties and use of strong ties.

    Từ trong câu: quote, suggest, certain, trade, off, use, weak, tie

    «Peeragogy Handbook V1.0/Antipatterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291053 (bản sửa đổi 4419466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This quote by Lenzen includes the idea that education as a science cannot be separated from the educational traditions that existed before.

    Từ trong câu: quote, include, idea, education, science, can, separate, educational

    «Introduction to Sociology/Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51231 (bản sửa đổi 4315544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some men have written more than others have spoken: Pineda quotes more authors in one work than are necessary in a whole world.

    Từ trong câu: quote, man, write, other, speak, author, work, necessary

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Fain, in your report of your interview with Mrs. Marguerite Oswald, you quote several letters and refer to other specific bits of information.

    Từ trong câu: interview, refer, bit, quote, specific, mr, report, several

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quote

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • quote scripture219 lần
  • double quote325 lần
  • quote ii442 lần
  • oft quote87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quote

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quote trong kho câu?
Kho câu có 354 câu có từ quote hoặc các dạng của từ, trích từ 314 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quote gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 149 câu, rồi Bậc C1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quote?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quote: Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Câu phủ định (44 câu), Hiện tại hoàn thành (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.