Câu tiếng Anh có từ “quote”
354 câu thật có từ quote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quote nghĩa là trích dẫn. quote là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: repeat a passage from. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quote
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He quotes Wallace on the difference between how people learn to make things and how animals learn to make their homes.
Từ trong câu: quote, difference, people, learn, make, thing, animal, home
«The Descent of Man/Chapter III», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36166 (bản sửa đổi 1748534). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Taxi quoted Davis: “I love what I’m doing – making women look like women again!
Từ trong câu: taxi, quote, love, do, make, woman, look, like
«Karl Davis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=667129 (bản sửa đổi 9967152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quote
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quote
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quote trong kho câu?
- Kho câu có 354 câu có từ quote hoặc các dạng của từ, trích từ 314 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quote gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 149 câu, rồi Bậc C1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quote?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quote: Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Câu phủ định (44 câu), Hiện tại hoàn thành (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.