Câu tiếng Anh có từ “protection”
685 câu thật có từ protection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: protection nghĩa là bảo vệ. protection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of protecting someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ protection
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Until this protection was established, organized society worked together to help these groups of people.
Từ trong câu: protection, until, establish, organize, society, work, together, help
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section18/Lucy and Delie Ivory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300162 (bản sửa đổi 2604634). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, protection does exist to prevent changing of certain pages or by certain people as necessary.
Từ trong câu: protection, however, exist, prevent, change, certain, page, people
«Wikimedia/Protection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422421 (bản sửa đổi 3794256). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Umbrellas are widely used for personal protection against rain or to provide shade on hot days.
Từ trong câu: widely, personal, umbrella, use, protection, rain, provide, shade
«Umbrella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6294 (bản sửa đổi 10950170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng protection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| environmental protection | 441 lần |
| refugee protection | 323 lần |
| data protection | 578 lần |
| protection agency | 216 lần |
| mutual protection | 214 lần |
| consumer protection | 139 lần |
| special protection | 283 lần |
| copyright protection | 127 lần |
| protection afforded | 149 lần |
| legal protection | 161 lần |
| protection division | 155 lần |
| privacy protection | 100 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ protection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protection trong kho câu?
- Kho câu có 685 câu có từ protection hoặc các dạng của từ, trích từ 541 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ protection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protection: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (64 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.