Câu tiếng Anh có từ “protagonist”
92 câu thật có từ protagonist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: protagonist nghĩa là nhân vật chính. protagonist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who backs a politician or a team etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ protagonist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Through art, man can tell something about himself, and he is the protagonist of this creation.
Từ trong câu: protagonist, art, man, tell, something, himself, creation
«Education to Theatricality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192330 (bản sửa đổi 2281045). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Our protagonist could have crushed us both in one hand, but I felt that her will had triumphed against him.
Từ trong câu: protagonist, hand, feel
S. Fowler Wright, The world below. Nguồn: Project Gutenberg #76352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No such pains, certainly, could have amended the deficiency of unity of action, or supplied the want of a legitimate protagonist.
Từ trong câu: protagonist, pain, certainly, deficiency, unity, action, supply, want
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The protagonist can now use a grappling hook to reach certain areas in palaces.
Từ trong câu: hook, protagonist, now, use, reach, certain, area, palace
«Digital Media Concepts/Persona 5 Royal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278783 (bản sửa đổi 2331099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A reader can argue which version they think the protagonist alludes to in Dawn.
Từ trong câu: allude, reader, argue, version, think, protagonist, dawn
«Themes in Literature/Isolation and Community/Dawn», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442710 (bản sửa đổi 4585541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ protagonist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protagonist trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ protagonist hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ protagonist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protagonist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protagonist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protagonist: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.