E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “protagonist”

90 câu thật có từ protagonist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: protagonist nghĩa là nhân vật chính. protagonist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who backs a politician or a team etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ protagonist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In the play, the protagonists make up people who are not real to try to make their lives easier.

    Từ trong câu: protagonist, play, make, up, people, real, try, life

    «The Importance of Being Earnest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65585 (bản sửa đổi 9566356). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While walking home in the rain from a party one night, the protagonist finds a girl sitting in the street.

    Từ trong câu: protagonist, walk, home, rain, party, night, find, girl

    «Yarudora Series Vol. 3: Sampaguita», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838863 (bản sửa đổi 10729538). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ protagonist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protagonist trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ protagonist hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ protagonist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protagonist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protagonist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protagonist: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.