Câu tiếng Anh có từ “protagonist”
92 câu thật có từ protagonist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: protagonist nghĩa là nhân vật chính. protagonist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who backs a politician or a team etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ protagonist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Yet these great protagonists of history are easy to distinguish among the crowd of actors who have played their parts.
Từ trong câu: protagonist, great, history, easy, distinguish, among, crowd, actor
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The game involves the protagonist Link on a quest to save Princess Zelda, who has fallen under a sleeping spell.
Trò chơi kể về nhân vật chính Link trong nhiệm vụ cứu Công chúa Zelda, người đã bị bùa ngủ.
Từ trong câu: protagonist, game, involve, link, quest, save, princess, fall
«Zelda II: The Adventure of Link/Differences from Zelda I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438928 (bản sửa đổi 4002974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In terms of it, they have been the foremost protagonists of a constructive internationalism, in every land and at all times.
Từ trong câu: protagonist, term, every, land, time
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ protagonist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protagonist trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ protagonist hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ protagonist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protagonist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protagonist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protagonist: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.