Câu tiếng Anh có từ “projector”
115 câu thật có từ projector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: projector nghĩa là máy chiếu. projector là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an optical device for projecting a beam of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ projector
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If your projector has sound editing capabilities, it should have a audio monitor output or external speakers output.
Từ trong câu: projector, sound, edit, capability, audio, monitor, output, external
«Movie Making Manual/Post-production/Telecine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19746 (bản sửa đổi 4341868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another example is being able to see the beam of a projector in a movie theater when the lights are dim.
Từ trong câu: projector, another, example, able, see, beam, movie, theater
«Tyndall effect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=412795 (bản sửa đổi 10953379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Princes may be poor; but when they once have to do with Projectors, they cease to be Princes, to avoid being poor.
Từ trong câu: projector, prince, poor, once, cease, avoid
John, Sir Falstaffe, The Theater (1720). Nguồn: Project Gutenberg #15999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this assault flame projectors were freely used and they succeeded for a brief time in recovering positions in the northwest corner of Inverness Copse.
Từ trong câu: projector, assault, flame, freely, use, succeed, brief, time
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The number of tanks required might be so small that they could be suitably armed with light projectors without entering upon large-scale production.
Từ trong câu: suitably, number, tank, require, small, arm, light, projector
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng projector
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lcd projector | 14 lần |
| dlp projector | 6 lần |
| overhead projector | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ projector
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ projector trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ projector hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ projector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ projector gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ projector?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ projector: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.