Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “projector”

115 câu thật có từ projector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: projector nghĩa là máy chiếu. projector là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an optical device for projecting a beam of light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ projector

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At this point you have to load a short film in the projector.

    Từ trong câu: projector, point, load, short, film

    «Movie Making Manual/Post-production/Telecine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19746 (bản sửa đổi 4341868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To be done rightly, however, rational foresight and the plain principles of commerce must inspire the projectors.

    Từ trong câu: projector, rightly, however, rational, plain, principle, commerce, inspire

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Princes may be poor; but when they once have to do with Projectors, they cease to be Princes, to avoid being poor.

    Từ trong câu: projector, prince, poor, once, cease, avoid

    John, Sir Falstaffe, The Theater (1720). Nguồn: Project Gutenberg #15999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never leave the projector unattended as the picture may jump and you have to press the relevant release button briefly.

    Từ trong câu: unattended, never, leave, projector, picture, jump, press, relevant

    «Movie Making Manual/Post-production/Telecine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19746 (bản sửa đổi 4341868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng projector

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lcd projector14 lần
dlp projector6 lần
overhead projector36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ projector

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ projector trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ projector hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ projector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ projector gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ projector?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ projector: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.