Câu tiếng Anh có từ “projector”
115 câu thật có từ projector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: projector nghĩa là máy chiếu. projector là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an optical device for projecting a beam of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ projector
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The purchase of approved projectors by the schools is subsidised by the department to the extent of one-third of the cost.
Từ trong câu: projector, purchase, approve, school, subsidize, department, extent, third
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Laurence Richard Hopkins Jensen/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404829 (bản sửa đổi 3950435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The attempt to burden the prestige gained by the histories and their projector with such a load could result only in crippling both.
Từ trong câu: crippling, burden, load, projector, prestige, attempt, gain, history
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng projector
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lcd projector | 14 lần |
| dlp projector | 6 lần |
| overhead projector | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ projector
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ projector trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ projector hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ projector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ projector gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ projector?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ projector: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.