Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “professionalism”

75 câu thật có từ professionalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: professionalism nghĩa là tính chuyên nghiệp. professionalism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the expertness characteristic of a professional person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ professionalism

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The biggest clubs were the ones who were in support of professionalism.

    Từ trong câu: professionalism, big, club, one, support

    «English football league system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=774739 (bản sửa đổi 10857166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Monsegur is perhaps the best example LulzSec has to offer as someone who raises professionalism questions.

    Monsegur có lẽ là ví dụ điển hình nhất mà LulzSec đưa ra với tư cách là người đặt ra các câu hỏi về tính chuyên nghiệp.

    Từ trong câu: professionalism, perhaps, best, example, offer, someone, raise, question

    «Professionalism/Lulzsec», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290615 (bản sửa đổi 2523098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Under the most basic definition, professionalism consists of technical competence and pride in craft.

    Từ trong câu: competence, professionalism, basic, definition, consist, technical, pride, craft

    «Professionalism/Therac-25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266243 (bản sửa đổi 4667036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Professionalism of teachers will insure our students with the finest education yet.

    Từ trong câu: insure, professionalism, teacher, student, fine, education

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194000 (bản sửa đổi 4660328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most demanding conception of professionalism emphasizes personal integrity, self-knowledge, and value-driven judgement.

    Từ trong câu: conception, demand, professionalism, emphasize, personal, self, knowledge, value

    «Professionalism/Therac-25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266243 (bản sửa đổi 4667036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ professionalism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ professionalism trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ professionalism hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ professionalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ professionalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ professionalism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ professionalism: Câu phủ định (8 câu), There is và there are (6 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.