Câu tiếng Anh có từ “professionalism”
75 câu thật có từ professionalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: professionalism nghĩa là tính chuyên nghiệp. professionalism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the expertness characteristic of a professional person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ professionalism
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What spirit moved her when the pressure of responsibility for her particular charge was removed; when professionalism was, for the moment, dropped?
Từ trong câu: professionalism, spirit, move, pressure, responsibility, particular, charge, remove
Minnie Lindsay Rowell Carpenter, The Angel Adjutant of "Twice Born Men". Nguồn: Project Gutenberg #7039. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Advance comes to it from outside; from the wider and more progressive professionalism of its various industries; specialized and socialized one by one.
Từ trong câu: socialize, professionalism, advance, come, outside, wide, progressive, various
Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3017. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ professionalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ professionalism trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ professionalism hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ professionalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ professionalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ professionalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ professionalism: Câu phủ định (8 câu), There is và there are (6 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.