Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “professionalism”

75 câu thật có từ professionalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: professionalism nghĩa là tính chuyên nghiệp. professionalism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the expertness characteristic of a professional person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ professionalism

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • These methods are counterproductive; they might compromise your professionalism.

    Từ trong câu: professionalism, counterproductive, method, compromise

    «Guide to First Year Teaching/Legal stuff you need to know/Ethics and professional expectations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62767 (bản sửa đổi 4567591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With the advantage of hindsight, a student of professionalism may advise Chandwaney to first seek change internally and report their concerns.

    Từ trong câu: hindsight, advantage, student, professionalism, advise, first, seek, change

    «Professionalism/Ashok Chandwaney, Sophie Zhang, and Facebook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423972 (bản sửa đổi 3930908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ professionalism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ professionalism trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ professionalism hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ professionalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ professionalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.