Câu tiếng Anh có từ “professionalism”
75 câu thật có từ professionalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: professionalism nghĩa là tính chuyên nghiệp. professionalism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the expertness characteristic of a professional person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ professionalism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Eventually their professionalism will be developed and quality education will be ensured.
Từ trong câu: professionalism, eventually, develop, quality, education, ensure
«ICT in Education/Change Projects/2015C Bangladesh Web-based Science Resources», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206843 (bản sửa đổi 2610272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It means stability, and above all (seriously, will you look at the state of some of these sites?), professionalism.
Từ trong câu: professionalism, mean, stability, above, seriously, look, state, site
«Web Design/Getting Your Site On the Web», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8987 (bản sửa đổi 2483032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Professionalism of teachers will insure our students with the finest education yet.
Từ trong câu: insure, professionalism, teacher, student, fine, education
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194000 (bản sửa đổi 4660328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At times, you will be called into school by mentors who are concerned about a trainees' progress or have anxieties over their professionalism.
Đôi khi, bạn sẽ được những người cố vấn gọi đến trường vì lo lắng về sự tiến bộ của học viên hoặc lo lắng về tính chuyên nghiệp của họ.
Từ trong câu: trainee, time, call, school, mentor, concern, progress, anxiety
«ITTE Computing/Training Trainee Teachers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293518 (bản sửa đổi 3093048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ professionalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ professionalism trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ professionalism hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ professionalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ professionalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ professionalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ professionalism: Câu phủ định (8 câu), There is và there are (6 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.