Câu tiếng Anh có từ “professionalism”
75 câu thật có từ professionalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: professionalism nghĩa là tính chuyên nghiệp. professionalism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the expertness characteristic of a professional person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ professionalism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She judged she was getting on well from the way his professionalism had dropped off.
Từ trong câu: professionalism, judge, get, well, way, drop, off
Rex Beach, The Spoilers. Nguồn: Project Gutenberg #5076. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He exemplified professionalism by putting the safety of others before his career.
Từ trong câu: professionalism, put, safety, other, career
«Professionalism/Tom Yardic and Blue Cross Blue Shield of Minnesota», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424597 (bản sửa đổi 4095689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She valued efficiency, but she deplored a tendency which she detected to substitute professionalism for heart.
Từ trong câu: professionalism, value, efficiency, tendency, detect, substitute, heart
Edward Tyas, Sir Cook, The Life of Florence Nightingale, vol. 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #40058. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It took the Holocaust for this new professionalism to be deemed a violation on human rights.
Từ trong câu: holocaust, take, new, professionalism, deem, violation, human, right
«Professionalism/Kevin Mitnick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266598 (bản sửa đổi 2742225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ professionalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ professionalism trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ professionalism hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ professionalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ professionalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ professionalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ professionalism: Câu phủ định (8 câu), There is và there are (6 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.