Câu tiếng Anh có từ “profess”
182 câu thật có từ profess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: profess nghĩa là xưng nhận. profess là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: practice as a profession, teach, or claim to be knowledgeable about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ profess
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are not many things which I profess to know, but this is most certainly one of them.
Từ trong câu: profess, many, thing, know, certainly
428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He does not profess cynicism, nor satirize society with malice; there is no man more humble, none more simple; his interests are human and concrete, not abstract.
Từ trong câu: cynicism, profess, society, malice, man, humble, none, simple
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet there are people who profess to disbelieve in total depravity.
Từ trong câu: depravity, people, profess, total
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are practitioners who profess to cure the tooth-ache instantaneously, and people worthy of credit have assured me they succeed in doing so.
Từ trong câu: instantaneously, practitioner, profess, cure, tooth, ache, people, worthy
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In decent families, which did not profess extraordinary sanctity, there was a strong feeling against all such works.
Từ trong câu: sanctity, decent, family, profess, extraordinary, strong, feel, work
Fanny Burney, The Diary and Letters of Madame D'Arblay: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #5826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng profess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| profess christians | 136 lần |
| openly profess | 101 lần |
| profess christianity | 83 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ profess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profess trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ profess hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ profess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profess: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.