E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “profess”

161 câu thật có từ profess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: profess nghĩa là xưng nhận. profess là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: practice as a profession, teach, or claim to be knowledgeable about. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She professes her love for Idgie and says she will stay this time.

    Từ trong câu: profess, love, stay, time

    «Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 62», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255498 (bản sửa đổi 4448640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will not openly profess him, but yet their hearts are wholly his.

    Từ trong câu: profess, wholly, openly, heart

    Richard Gilpin, Dæmonologia Sacra; or, A Treatise of Satan's Temptations In Three Parts. Nguồn: Project Gutenberg #61249. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I guess, come case in hand, you'll find as much genuine humanity in me, Adsly, as in them that profess so much.

    Từ trong câu: genuine, guess, profess, come, case, hand, find, much

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Seven years afterwards came I. Friends, as friends will, professed to see a likeness between us.

    Từ trong câu: likeness, seven, year, afterward, come, friend, profess, see

    Walter, 1873-1956 [Adapter] De la Mare, Memoirs of a Midget. Nguồn: Project Gutenberg #39122. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng profess

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • profess christians136 lần
  • openly profess101 lần
  • profess christianity83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ profess

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profess trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ profess hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ profess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profess?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profess: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.