Câu tiếng Anh có từ “prey”
216 câu thật có từ prey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prey nghĩa là con mồi. prey là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prey
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The females catch and eat bigger preys than males because the females are bigger than the males.
Từ trong câu: prey, female, catch, eat, big, male, because
«Field Guide/Reptiles/Spain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276173 (bản sửa đổi 4469308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The wolverine, a solitary animal, has a reputation for ferocity, and can kill prey many times larger than itself.
Từ trong câu: ferocity, solitary, animal, reputation, kill, prey, many, time
«Wolverine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20299 (bản sửa đổi 11010704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is a slinking part of the wilderness, already at work preying on creatures smaller and more helpless than himself.
Từ trong câu: wilderness, helpless, part, already, work, prey, creature, small
James Oliver Curwood, Baree, son of Kazan. Nguồn: Project Gutenberg #53929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Long-eared Owl is more sociable than most nocturnal Birds of Prey, and is often met with in the north of France and England.
Từ trong câu: sociable, long, ear, owl, nocturnal, bird, prey, often
Phebe Westcott, -1939 Humphreys, A Natural History for Young People: Our Animal Friends in Their Native Homes including mammals, birds and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #50776. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prey trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ prey hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prey: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.