Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “premise”

245 câu thật có từ premise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: premise nghĩa là tiền đề. premise là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ premise

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng premise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vacate the premise38 lần
basic premise61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ premise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ premise trong kho câu?
Kho câu có 245 câu có từ premise hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ premise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ premise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 166 câu, rồi Bậc C2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ premise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ premise: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.