Câu tiếng Anh có từ “prehuman”
19 câu thật có từ prehuman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prehuman nghĩa là thuộc thời kỳ tiền nhân loại (trước khi loài người xuất hiện). prehuman là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to an evolutionary stage prior to the appearance of modern humans. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prehuman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The desire for the approval of others, which is prehuman, makes for all the virtues.
Từ trong câu: prehuman, desire, approval, other, make, virtue
Durant Drake, Problems of Conduct: An Introductory Survey of Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #5775. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Probably these European forefathers of existing man came from a stock which had previously gone through its early human and prehuman stages in Asia.
Có lẽ những tổ tiên châu Âu của con người hiện tại này đến từ một dòng giống trước đây đã trải qua giai đoạn đầu của loài người và tiền loài người ở châu Á.
Từ trong câu: prehuman, probably, exist, man, come, stock, previously, go
Theodore Roosevelt, A Book-Lover's Holidays in the Open. Nguồn: Project Gutenberg #34135. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such a positive situation, however, is, no doubt, afforded by the strict monogamy, which probably originated in the prehuman natural state and was thenceforth maintained.
Từ trong câu: prehuman, positive, situation, however, doubt, afford, strict, probably
Wilhelm Max Wundt, Elements of Folk Psychology Outline of a Psychological History of the Development of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #44138. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is, of course, impossible for me to relate in proper order the stages by which we picked up what we know of that monstrous chapter of prehuman life.
Từ trong câu: prehuman, course, impossible, relate, proper, order, stage, pick
H. P. Lovecraft, At the mountains of madness. Nguồn: Project Gutenberg #70652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Along the weedy roads and lanes I walk--or pause-- Ponder a fallen nut or quirking crow whose caws Seem with prehuman hintings fraught or ancient awes Of forest-deeps.
Từ trong câu: prehuman, road, lane, walk, pause, ponder, fall, nut
Cale Young Rice, Plays and Lyrics. Nguồn: Project Gutenberg #45760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prehuman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prehuman trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ prehuman hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prehuman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prehuman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prehuman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prehuman: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), So sánh nhất (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.