Câu tiếng Anh có từ “prehuman”
19 câu thật có từ prehuman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prehuman nghĩa là thuộc thời kỳ tiền nhân loại (trước khi loài người xuất hiện). prehuman là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to an evolutionary stage prior to the appearance of modern humans. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prehuman
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What we have left are very old ones, prehuman or savage in origin and mostly applying to physical relations.
Từ trong câu: prehuman, leave, old, one, origin, mostly, apply, physical
Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3017. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These germs of disease have taken toll of humanity since the beginning of things—taken toll of our prehuman ancestors since life began here.
Từ trong câu: ancestor, prehuman, since, these, toll, here, disease, beginning
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prehuman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prehuman trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ prehuman hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prehuman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prehuman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prehuman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prehuman: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), So sánh nhất (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.