Câu tiếng Anh có từ “prehuman”
19 câu thật có từ prehuman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prehuman nghĩa là thuộc thời kỳ tiền nhân loại (trước khi loài người xuất hiện). prehuman là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to an evolutionary stage prior to the appearance of modern humans. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prehuman
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The most interesting subject for inquiry is the fortune of our human and prehuman forerunners during the Pliocene and Pleistocene periods.
Từ trong câu: prehuman, interest, subject, inquiry, fortune, human, period
Joseph McCabe, The Story of Evolution · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
This is the greatest and most racially useful of all the biological assets stored up for us in the prehuman struggle toward what we now call civilization.
Từ trong câu: prehuman, great, useful, biological, asset, store, up, struggle
Anna Garlin Spencer, The family and its members · Tiếng Anh · en-US · PD-US
We saw the most brilliant of our own race and the lowliest of our prehuman forerunners as essentially spirits of equal excellence, though cast in diverse circumstances.
Từ trong câu: prehuman, saw, brilliant, race, essentially, spirit, equal, excellence
Olaf Stapledon, Last and first men · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prehuman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prehuman trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ prehuman hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prehuman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prehuman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prehuman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prehuman: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), So sánh nhất (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.