Câu tiếng Anh có từ “possess”
1.384 câu thật có từ possess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: possess nghĩa là sở hữu. possess là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have as an attribute, knowledge, or skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ possess
Danh sách câu dẫn chứng (1.384 câu)
The reason for its attacking us might easily be accounted for on the supposition of an ugly disposition such as that which the fierce and stupid rhinoceros of Africa possesses.
Từ trong câu: stupid, rhinoceros, disposition, fierce, reason, attack, easily, account
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Nevertheless, knowing you as I do, I believe it to be my best course to allow you to judge for yourself as to the improbability of his possessing any valuable secret.
Từ trong câu: valuable, nevertheless, know, believe, best, course, allow, judge
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
It seemed to be the one thing on earth on which she was firm, and that her firmness in this had left her tottering in every other impulse and wish she possessed.
Từ trong câu: firmness, firm, seem, thing, earth, leave, every, impulse
Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
She seemed much older than I, of course, being a girl, and beautiful and self-possessed; and she was as scornful of me as if she had been one-and-twenty, and a queen.
Từ trong câu: queen, scornful, seem, much, old, course, girl, beautiful
Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng possess nằm ở trang từ điển: possess đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ possess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possess trong kho câu?
- Kho câu có 1.384 câu có từ possess hoặc các dạng của từ, trích từ 895 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ possess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 517 câu, rồi Bậc B2 với 291 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.