Câu tiếng Anh có từ “popcorn”
55 câu thật có từ popcorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: popcorn nghĩa là bỏng ngô. popcorn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: corn having small ears and kernels that burst when exposed to dry heat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ popcorn
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They looked back from behind a truck which, until a minute ago, had been dispensing hot buttered popcorn.
Từ trong câu: popcorn, look, back, behind, truck, until, minute, ago
Richard Wilson, And Then the Town Took Off. Nguồn: Project Gutenberg #42111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The following summer, my father being away, I planted some popcorn, which we had brought from the east, in this sod roof.
Từ trong câu: popcorn, follow, summer, father, away, plant, bring, east
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"At Christmas time, we had heaps to eat, cakes, homemade molasses candy that you pulled, popcorn, horse apples which wuz good, mo' better'n any apples we get these days.
Từ trong câu: popcorn, time, heap, eat, cake, homemade, candy, pull
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Movie theatres make money from not only movie tickets but from concessions which sell food and drinks (popcorn, candy, soft drinks, etc.).
Từ trong câu: concession, movie, theater, make, money, ticket, sell, food
«Movie theatre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23721 (bản sửa đổi 10584637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng popcorn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| microwave popcorn | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ popcorn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ popcorn trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ popcorn hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ popcorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ popcorn gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ popcorn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ popcorn: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.