Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “popcorn”

55 câu thật có từ popcorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: popcorn nghĩa là bỏng ngô. popcorn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: corn having small ears and kernels that burst when exposed to dry heat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ popcorn

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It so happened that whenever Bob ate popcorn or nuts he would get this pain.

    Chuyện xảy ra là bất cứ khi nào Bob ăn bỏng ngô hoặc các loại hạt, anh ấy đều bị đau như vậy.

    Từ trong câu: popcorn, happen, whenever, eat, nut, get, pain

    «Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "We wouldn't have you miss it for a peck of shelled popcorn," put in Bob.

    Từ trong câu: popcorn, miss, shell, put

    Edward Stratemeyer, The Rover Boys on a Tour; or, Last Days at Brill College. Nguồn: Project Gutenberg #36179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under such circumstances, the experimenter would not be able to conclude confidently whether the popcorn or the oven caused the difference.

    Từ trong câu: popcorn, confidently, circumstance, able, conclude, whether, oven, cause

    «High School Chemistry/The Scientific Method», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255101 (bản sửa đổi 3569864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Myron thought it would be pretty interesting to raise some and supply the club with popcorn at its meetings all the next winter.

    Từ trong câu: popcorn, think, pretty, interest, raise, supply, club, meet

    Ellen Eddy Shaw, The Library of Work and Play: Gardening and Farming.. Nguồn: Project Gutenberg #13537. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng popcorn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
microwave popcorn8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ popcorn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ popcorn trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ popcorn hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ popcorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ popcorn gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ popcorn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ popcorn: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.