Câu tiếng Anh có từ “popcorn”
55 câu thật có từ popcorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: popcorn nghĩa là bỏng ngô. popcorn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: corn having small ears and kernels that burst when exposed to dry heat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ popcorn
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Which factory produces popcorn with the most tolerance?
Từ trong câu: popcorn, factory, produce, tolerance
«Algebra/Chapter 1/Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462013 (bản sửa đổi 4632204). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How did the popcorn sound as it popped?
Từ trong câu: popcorn, sound, pop
«Elementary Science K/5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34597 (bản sửa đổi 1516350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ popcorn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ popcorn trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ popcorn hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.