Câu tiếng Anh có từ “politeness”
194 câu thật có từ politeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: politeness nghĩa là sự lịch sự. politeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a courteous manner that respects accepted social usage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ politeness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He would listen to the most pathetic appeals with the most discouraging politeness and equanimity.
Từ trong câu: politeness, listen, appeal
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to this, we ought to act with the greatest politeness towards such persons.
Từ trong câu: politeness, addition, ought, act, great, toward, person
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His modest and unpretending manner, politeness and education, made him one of the most agreeable of companions.
Từ trong câu: politeness, modest, manner, education, make, agreeable, companion
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both have the most engaging politeness, and highly-cultivated minds.
Từ trong câu: politeness, engage, highly, cultivate, mind
John Hicklin, The "Ladies of Llangollen" as Sketched by Many Hands; with Notices of Other Objects of Interest in "That Sweetest of Vales". Nguồn: Project Gutenberg #20810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Indeed, I think the most humble of these Italians could give us lessons in politeness.
Từ trong câu: humble, lesson, politeness, indeed, think, give
Amy Ella Blanchard, A journey of joy. Nguồn: Project Gutenberg #75999. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng politeness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ politeness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politeness trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ politeness hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ politeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ politeness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politeness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politeness: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.