Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “polio”

50 câu thật có từ polio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: polio nghĩa là bệnh bại liệt. polio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute viral disease marked by inflammation of nerve cells of the brain stem and spinal cord. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ polio

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Polio had struck during her tenth year necessitating a clumsy brace on her left leg.

    Từ trong câu: polio, strike, year, clumsy, leave, leg

    Harlan Ellison, Biddy and the silver man. Nguồn: Project Gutenberg #73591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perlman had been ill with polio at the age of four.

    Từ trong câu: polio, ill, age, four

    «Itzhak Perlman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114364 (bản sửa đổi 10545451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While the operation had been performed on polio victims, it had never been attempted on an active athlete.

    Từ trong câu: polio, operation, perform, victim, never, attempt, active, athlete

    «Tommy John», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=576091 (bản sửa đổi 10966542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Though he admitted that he had suffered polio, no newsreels showed him pulling himself along with his crutches.

    Từ trong câu: polio, though, admit, suffer, show, pull, himself

    «US History/World War II and Rise of Atomic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1457 (bản sửa đổi 4649916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Roy had been handicapped by polio and was not able to make the phone call and escape in time.

    Từ trong câu: handicapped, polio, able, make, phone, call, escape, time

    «Professionalism/PEPCON Ammonium Perchlorate Plant Explosion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359904 (bản sửa đổi 3410843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng polio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polio vaccine25 lần
polio eradication8 lần
polio vaccines8 lần
polio virus15 lần
polio epidemic6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ polio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polio trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ polio hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ polio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polio: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.