Câu tiếng Anh có từ “polio”
50 câu thật có từ polio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: polio nghĩa là bệnh bại liệt. polio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute viral disease marked by inflammation of nerve cells of the brain stem and spinal cord. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ polio
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Pathanamthitta has been declared the first polio-free district in India.
Từ trong câu: polio, declare, first, free, district
«Pathanamthitta district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=599950 (bản sửa đổi 10310181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The World Health Organisation (WHO) said earlier today that polio has reemerged in several countries in Africa.
Từ trong câu: polio, world, health, organisation, early, today, several, country
«WHO: Polio reemerging in Africa», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145899 (bản sửa đổi 4829657). · English Wikinews · CC BY 2.5
In vitro, studies have already indicated that HIV, polio, HCV and others have been reduced by these therapies.
Từ trong câu: polio, study, already, indicate, hiv, other, reduce, therapy
«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/RNA/RNA Interference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244069 (bản sửa đổi 4098373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their use has resulted in a dramatic decline in illness and death caused by infections such as polio, measles, mumps and rubella.
Từ trong câu: polio, use, result, dramatic, decline, illness, death, cause
«Teach Cough Hygiene Everywhere/Basic info on viruses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189065 (bản sửa đổi 4628643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng polio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ polio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polio trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ polio hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ polio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polio: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.