Câu tiếng Anh có từ “polio”
50 câu thật có từ polio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: polio nghĩa là bệnh bại liệt. polio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute viral disease marked by inflammation of nerve cells of the brain stem and spinal cord. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ polio
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When Salk discovered the polio vaccine, he decided not to patent it.
Từ trong câu: polio, discover, vaccine, decide, patent
«Professionalism/Pekka Himanen and The Hacker Ethic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383915 (bản sửa đổi 4612052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Shortly before she arrived in the Netherlands, she had polio.
Từ trong câu: polio, shortly, arrive
«Ingrid van der Benden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=928933 (bản sửa đổi 10667804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Though he admitted that he had suffered polio, no newsreels showed him pulling himself along with his crutches.
Từ trong câu: polio, though, admit, suffer, show, pull, himself
«US History/World War II and Rise of Atomic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1457 (bản sửa đổi 4649916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When he was a baby, he contracted polio, which caused damage to his legs that made him a wheelchair user.
Từ trong câu: polio, baby, contract, cause, damage, leg, make, wheelchair
«Ade Adepitan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962492 (bản sửa đổi 10680164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They found that it was transmitted from monkey to monkey proving that polio is an infectious disease caused by a virus.
Từ trong câu: polio, find, transmit, monkey, prove, infectious, disease, cause
«Professionalism/Using Animals in Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264917 (bản sửa đổi 4287788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng polio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ polio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polio trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ polio hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ polio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polio: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.