Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “polio”

50 câu thật có từ polio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: polio nghĩa là bệnh bại liệt. polio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute viral disease marked by inflammation of nerve cells of the brain stem and spinal cord. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ polio

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Some experts think this disease may have slightly higher eradicability than polio.

    Từ trong câu: polio, expert, think, disease, slightly, high

    «Eradication of infectious diseases», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=769102 (bản sửa đổi 10937351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now, however, she was in no way reassured to discover that both polio and meningitis may start with the symptoms of “stiff neck and fever.”

    Từ trong câu: polio, now, however, way, reassure, discover, start, symptom

    Earle L. Reynolds, All in the same boat. Nguồn: Project Gutenberg #74535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng polio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polio vaccine25 lần
polio eradication8 lần
polio vaccines8 lần
polio virus15 lần
polio epidemic6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ polio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polio trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ polio hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ polio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polio: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.