Câu tiếng Anh có từ “polio”
50 câu thật có từ polio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: polio nghĩa là bệnh bại liệt. polio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute viral disease marked by inflammation of nerve cells of the brain stem and spinal cord. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ polio
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was clearly polio--one of the diseases that could attack Mars-normal flesh.
Từ trong câu: polio, clearly, disease, attack, normal, flesh
Lester Del Rey, Badge of Infamy. Nguồn: Project Gutenberg #19471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no cure for polio, it can only be prevented by immunization.
Từ trong câu: polio, cure, prevent
«Pinyin/Poliomyelitis (Polio)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360924 (bản sửa đổi 3084467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Vaccination with polio vaccines could stop the disease all over the world.
Từ trong câu: polio, vaccine, stop, disease, world
«Poliomyelitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90819 (bản sửa đổi 10834197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her son, Sonny Boy, developed infantile paralysis, better known as polio, when he was two years old and cannot read.
Từ trong câu: polio, son, boy, develop, paralysis, better, know, year
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 08/Clara Garber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275618 (bản sửa đổi 2535608). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They can also be biological toxins, like the bacteria that causes cholera, and the viruses that cause Hepatitis A and polio.
Chúng cũng có thể là chất độc sinh học, như vi khuẩn gây bệnh tả và vi rút gây viêm gan A và bệnh bại liệt.
Từ trong câu: hepatitis, polio, biological, like, bacteria, cause, virus
«Exposure (toxicology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531231 (bản sửa đổi 10965165). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng polio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ polio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polio trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ polio hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ polio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polio: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.