Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “policeman”

244 câu thật có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: policeman nghĩa là cảnh sát. policeman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a police force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ policeman

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To serve out a policeman is the bravest act by which a costermonger can distinguish himself.

    Từ trong câu: policeman, serve, out, act, distinguish, himself

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Young's career made him the most decorated policeman of his era.

    Từ trong câu: policeman, career, make, decorate, era

    «Arthur Young (police officer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289340 (bản sửa đổi 10467489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had left a policeman in charge from the nearest station-house, and gone with Jones direct to Mr. Atherton's chambers in the Temple.

    Từ trong câu: policeman, leave, charge, near, station, house, go, direct

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Statistically speaking, the most dangerous thing a policeman can do is to enter someone's home.

    Từ trong câu: statistically, policeman, speak, dangerous, thing, enter, home

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The policeman put him in the nearest way for Bloomsbury, and stepping out in good earnest, Diamond reached Mr. Raymond's door in less than an hour.

    Từ trong câu: earnest, policeman, put, near, way, step, out, good

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng policeman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
policeman bluejay44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ policeman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policeman trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ policeman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policeman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policeman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policeman: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.