Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “ploy”

44 câu thật có từ ploy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ploy nghĩa là mưu đồ. ploy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an opening remark intended to secure an advantage for the speaker. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Ploys such as packaging "errors" and "short-packed" figures have also been used by toy companies to increase collector interest.

    Từ trong câu: ploy, package, error, short, pack, figure, use, toy

    «Action figure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261234 (bản sửa đổi 10702065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This marketing ploy worked and the houses were soon snapped up not just for owner occupation but by investors renting out property.

    Từ trong câu: ploy, market, work, house, soon, snap, up, owner

    «Suburb Garden Town/The Town», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239879 (bản sửa đổi 1930462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Successful interactive promotions have the ability to gain a place in the minds of consumers as more than a cheap advertising ploy.

    Các chương trình khuyến mãi tương tác thành công có khả năng giành được vị trí trong tâm trí người tiêu dùng chứ không phải là một mưu đồ quảng cáo rẻ tiền.

    Từ trong câu: ploy, successful, interactive, promotion, ability, gain, place, mind

    «Interactive Promotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97592 (bản sửa đổi 2470403). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Their task was to create a diversion making it look as if they were the attacking party using many different ploys to seek that effect.

    Từ trong câu: ploy, task, create, diversion, make, look, attack, party

    «The Kensington Rifles/Your country needs you», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240863 (bản sửa đổi 1939845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its Japanese name, Zui Town refers to a word for "optional," a ploy on the fact that there are no important events in town.

    Tên tiếng Nhật của nó, Thị trấn Zui dùng để chỉ một từ có nghĩa là "tùy chọn", một mưu đồ nhằm thực tế là không có sự kiện quan trọng nào trong thị trấn.

    Từ trong câu: optional, ploy, name, town, refer, word, fact, important

    «A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Regions/Sinnoh/Locations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479194 (bản sửa đổi 4577089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ploy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ploy trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ ploy hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ploy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ploy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ploy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ploy: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.