E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ploy”

44 câu thật có từ ploy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ploy nghĩa là mưu đồ. ploy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an opening remark intended to secure an advantage for the speaker. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ploy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I argued with him that it was the maddest ploy thus to go back.

    Từ trong câu: ploy, argue, mad, thus, go, back

    S. R. Crockett, The Men of the Moss-Hags Being a history of adventure taken from the papers of William Gordon of Earlstoun in Galloway. Nguồn: Project Gutenberg #32137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In spite of her feelings she thought of different ploys, plotted, to escape from this dark world.

    Từ trong câu: ploy, spite, feel, think, different, plot, escape, dark

    Frank Tymon, The Tarn of Eternity. Nguồn: Project Gutenberg #822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "It was only a bairn's ploy," she said; then to my great cheer, she slipped the flowers into her bosom.

    Từ trong câu: ploy, great, cheer, slip, flower

    Robert William MacKenna, Flower o' the Heather: A Story of the Killing Times. Nguồn: Project Gutenberg #46769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it was he who took about Drumsheugh to maidens and country ploys, where he fell in with “Lady Peggy.”

    Nhưng chính anh ta là người đã đưa Drumsheugh đến với những thiếu nữ và những cuộc phiêu lưu ở nông thôn, nơi anh ta phải lòng “Quý cô Peggy”.

    Từ trong câu: ploy, take, country, fall, lady

    Sarah Tytler, Scotch marriages, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #75486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I don't think he went on to describe any--it was mostly a ploy on my part to curry him or make him feel more at ease.

    Từ trong câu: ploy, think, go, describe, mostly, part, curry, make

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ploy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ploy trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ ploy hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ploy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ploy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ploy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ploy: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.