E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ploy”

44 câu thật có từ ploy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ploy nghĩa là mưu đồ. ploy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an opening remark intended to secure an advantage for the speaker. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I have heard of your ploys and ongoings, both of you.

    Từ trong câu: ploy, hear, ongoing

    S. R. Crockett, The Black Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #17733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since then, pyramid schemes have evolved into intricate psychological ploys.

    Từ trong câu: ploy, since, scheme, evolve, psychological

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Ploys such as packaging "errors" and "short-packed" figures have also been used by toy companies to increase collector interest.

    Từ trong câu: ploy, package, error, short, pack, figure, use, toy

    «Action figure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261234 (bản sửa đổi 10702065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “You and I will have a little ploy of our own, Morris, when I’ve driven my lazybones out to take some exercise.

    Từ trong câu: ploy, little, drive, out, take, exercise

    E. M. Delafield, The pelicans. Nguồn: Project Gutenberg #73149. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ploy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ploy trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ ploy hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ploy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ploy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ploy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ploy: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.