Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “ploy”
44 câu thật có từ ploy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ploy nghĩa là mưu đồ. ploy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an opening remark intended to secure an advantage for the speaker. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ploy
McBride and his son will be there for the ploy," said the lass, "but he said no' to be speaking of it."
Từ trong câu: ploy, son, speak
John Sillars, The McBrides A Romance of Arran. Nguồn: Project Gutenberg #23152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You and I will have a little ploy of our own, Morris, when I’ve driven my lazybones out to take some exercise.
Từ trong câu: ploy, little, drive, out, take, exercise
E. M. Delafield, The pelicans. Nguồn: Project Gutenberg #73149. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ploy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ploy trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ ploy hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ploy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ploy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ploy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ploy: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.