Câu tiếng Anh có từ “playmate”
92 câu thật có từ playmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playmate nghĩa là bạn cùng chơi. playmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a companion at play. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playmate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I forgot (God forgive me, yet help it I could not!) the little Princess Playmate and her sweetest eyes.
Từ trong câu: playmate, forget, god, forgive, help, little, princess, sweet
S. R. Crockett, The Red Axe. Nguồn: Project Gutenberg #12191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can't bear to lose Nikolaus, he is my loving playmate and friend; and think of Lisa's poor mother!”
Từ trong câu: playmate, bear, lose, love, friend, think, poor, mother
Mark Twain, The Mysterious Stranger, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #3186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a boy my playmates had been Mexican children, so that I not only spoke Spanish fluently but could also readily read and write it.
Từ trong câu: fluently, playmate, boy, child, speak, readily, read, write
Andy Adams, A Texas Matchmaker. Nguồn: Project Gutenberg #12919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His childhood's playmate became his constant and lifelong companion, devoting herself to him and his interests and aims as only a noble woman could have done.
Từ trong câu: lifelong, playmate, become, constant, companion, devote, herself, interest
Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playmate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playmate trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ playmate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playmate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playmate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playmate: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.