Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “playmate”

94 câu thật có từ playmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: playmate nghĩa là bạn cùng chơi. playmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a companion at play. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ playmate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The Indian warriors were always passing on it and always stopped to see their old playmate.

    Từ trong câu: playmate, warrior, always, pass, stop, see, old

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She thought only of her old playmate, and wondered why he was staying so long away.

    Từ trong câu: playmate, think, old, wonder, stay, long, away

    Mayne Reid, The Fatal Cord, and The Falcon Rover. Nguồn: Project Gutenberg #35195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was hoping in coming years, as life grew less busy, to see more of my old playmate, and this is a very unexpected blow.

    Từ trong câu: playmate, hope, come, year, life, grow, less, busy

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was now swimming parallel to the bank and there he saw the cruel beast that would have seized him crouching upon the still form of his little playmate.

    Từ trong câu: swim, swimming, playmate, now, parallel, bank, saw, cruel

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ playmate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playmate trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ playmate hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ playmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playmate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playmate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playmate: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.